A closer look 1 unit 6 lớp 6

     

1. Listen & repeat the words in the box.

Bạn đang xem: A closer look 1 unit 6 lớp 6

– Nghe và lặp lại những từ trong khung.

https://thehetrethanhhoa.com.vn/tieng-anh/wp-content/uploads/2020/11/Unit-6-lop-6-A-closer-look-1-Giai-bai-tap-Tieng-Anh-6-moi-hay-nhat-tai-VietJack.mp3

a. Wish – điều ước

b. Fireworks – pháo hoa

c. Furniture – nội thất

d. Present – quà

e. Shopping – tải sắm

f. Tree – cây 

g. Flower – hoa

h. Relative – chúng ta hàng

i. Pagoda – chùa

j. Calendar – lịch

k. Special food – món ăn đặc biệt

2. Work in groups. Label the pictures with the words in 1. – làm việc theo nhóm. Đặt tên các bức tranh với mọi từ vào phần 1 làm thế nào cho phù hợp.

1 – b.

2 – i.

3 – d.

4 – J.

5 – f.

6 – g.

7 – h.

8 – e.

9 – k.

Xem thêm: 2 Bài Văn Mẫu Phát Biểu Cảm Về Rằm Tháng Giêng Hay Nhất, Phát Biểu Cảm Nghĩ Về Bài Thơ Rằm Tháng Giêng

10 – c.

11 – a.

3. Match the verbs with the suitable nouns.Nối gần như động tự với danh từ đam mê hợp.

1. Cook special food – nấu đồ ăn đặc biệt

2. Go lớn a pagoda – đi chùa

3. Give lucky money – lì xì

4. Visit relative – thăm chúng ta hàng

5. Clean furniture – vệ sinh dọn nội thất

6. Decorate our house – trang trí nhà cửa

7. Plant trees – trồng cây

8. Make a wish – mong nguyện

9. Hang a calendar – treo lịch

10. Watch fireworks – ngắm pháo hoa

11. Vị the shopping – cài sắm

12. Buy peach blossom – cài hoa đào

4. Write the phrases you have formed in 3. The first one is an example. – Viết những nhiều từ mà bạn đã sản xuất thành trong phần 3. Câu đầu tiên là ví dụ. 

1. Cook special food

2. Go to a pagoda

3. Give lucky money

4. Visit relative

5. Clean furniture

6. Decorate our house

7. Plant trees

8. Make a wish

9. Hang a calendar

10. Watch fireworks

11. Bởi the shopping

12. Buy peach blossom

5. Listen & repeat the words. – Nghe với lặp lại các từ sau. 

https://thehetrethanhhoa.com.vn/tieng-anh/wp-content/uploads/2020/11/Unit-6-lop-6-A-closer-look-1-Giai-bai-tap-Tieng-Anh-6-moi-hay-nhat-tai-VietJack_2.mp3

celebrate (v. – kỷ niệm, mừng)

school (n. – ngôi trường học)

special (adj. – đặc biệt)

she (s. – cô ấy)

shopping (n. – tải sắm)

spring (n. – mùa xuân)

blossoms (n. – hoa)

should (v. – nên)

summer (n. – mùa hè)

wish (n, v. – ao ước)

rice (n. Cơm, gạo)

rubbish (n, – rác)

Which words have the sound /∫/ & which words have the sound /s/? Listen again và write them in the appropriate column.Từ nào bao gồm âm /∫/ và từ nào có âm /s/? Nghe lại và viết nó vào các cột tương ứng.

Các từ có âm /∫/: school, she, shopping, should, wish, rubbish

Các từ tất cả âm /s/: những từ còn lại

6. Listen lớn the sentences & tick (√) which has /ʃ/ and which has /s/.Nghe các câu sau và ghi lại vào các câu tất cả /ʃ/ cùng /s/ tương ứng. 

https://thehetrethanhhoa.com.vn/tieng-anh/wp-content/uploads/2020/11/Unit-6-lop-6-A-closer-look-1-Giai-bai-tap-Tieng-Anh-6-moi-hay-nhat-tai-VietJack_3.mp3

Các câu tất cả âm /∫/:

We should leave early. – chúng ta nên tránh đi sớm.I will make a wish. – Tôi đang ước. My mother goes shopping every day.

Xem thêm: Muốn Tìm Diện Tích Hình Vuông Toán Lớp 3 Lớp 4 Có Ví Dụ Minh Họa

– người mẹ tôi đi bán buôn hàng ngày. 

Các câu tất cả âm /s/:

We come home every summer. – shop chúng tôi về nhà mỗi mùa hè. I’m second in my class. – Tôi xếp lắp thêm hai vào lớp. This is small garden. – Đây là căn vườn nhỏ. Spring is coming. – ngày xuân đang đến 

7. Listen & practise reading the short poem. Pay attention to the sounds /ʃ/ & /s/. – Nghe và thực hành thực tế đọc bài thơ ngắn bằng tiếng Anh. Chú ý đến âm /s/ với /ʃ/. 

https://thehetrethanhhoa.com.vn/tieng-anh/wp-content/uploads/2020/11/Unit-6-lop-6-A-closer-look-1-Giai-bai-tap-Tieng-Anh-6-moi-hay-nhat-tai-VietJack_4.mp3

Dịch bài thơ: